Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “city”

4.058 câu thật có từ city hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: city nghĩa là thành phố. city là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a large and densely populated urban area. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ city

Danh sách câu dẫn chứng (218 câu)

Từ hay đi cùng city

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
york city5.696 lần
capital city1.848 lần
great city6.205 lần
largest city1.313 lần
kansas city1.137 lần
ancient city1.306 lần
city of london1.626 lần
city hall1.513 lần
holy city1.256 lần
emerald city1.000 lần
city council1.087 lần
native city1.010 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ city

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ city trong kho câu?
Kho câu có 4.058 câu có từ city hoặc các dạng của từ, trích từ 2.448 tác phẩm và tài liệu. 69 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ city xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ city gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.174 câu, rồi Bậc B1 với 906 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ city?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ city: Quá khứ đơn (482 câu), Câu phủ định (314 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (276 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.