Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “city”

4.058 câu thật có từ city hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: city nghĩa là thành phố. city là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a large and densely populated urban area. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ city

Danh sách câu dẫn chứng (165 câu)

  • Ten years after the city was founded, the people asked for money to build city walls.

    Từ trong câu: city, found, ten, year, people, ask, money, build

    «Bastide», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=52286 (bản sửa đổi 10373252). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He knew many of them in the old quarters of many cities.

    Từ trong câu: city, quarter, know, many, old

    Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • If you take left over there you will get into the city.

    Từ trong câu: city, take, leave, get

    «Introduction to Swedish/Answers to exercises», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=51833 (bản sửa đổi 2703185). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • As long as they lived Gwyntystorm was a better city, and good people grew in it.

    Từ trong câu: city, grow, long, live, better, good, people

    George MacDonald, The Princess and Curdie. Nguồn: Project Gutenberg #709. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It has so many buildings that it looks like a city.

    Từ trong câu: city, many, build, look, like

    «Arlington County, Virginia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=225158 (bản sửa đổi 10169720). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • I know it is near some old city on a hill.”

    Từ trong câu: city, know, near, old, hill

    Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The family planned their vacations to get away from the city.

    Từ trong câu: city, plan, away, vacation, family, get

    «Business English/Phrasal Verbs/Get», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=20300 (bản sửa đổi 3227210). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The camera goes on to shows the city waking up.

    Từ trong câu: city, wake, camera, go, show, up

    «Man with a Movie Camera», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=944373 (bản sửa đổi 10874928). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Most cities are on the banks of the river.

    Từ trong câu: city, bank, river

    «Amazon River», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=8615 (bản sửa đổi 11012064). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It was on the very outside of the city.

    Từ trong câu: city, outside

    «2022 Zhytomyr attacks», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=915015 (bản sửa đổi 10504096). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • That is why the city has two names.

    Từ trong câu: city, name

    «Biel/Bienne», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3720 (bản sửa đổi 9007338). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • A city upon a hill cannot be hidden.

    Từ trong câu: city, can, hill, hidden

    «Biblical Studies/New Testament Commentaries/The Gospel of Matthew/Chapter 5», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=219590 (bản sửa đổi 1751580). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • When Monday came and she went into the city again, it was with the happy consciousness that the great picture was begun.

    Từ trong câu: city, consciousness, monday, come, go, again, happy, great

    Edna Worthley Underwood, A book of dear dead women. Nguồn: Project Gutenberg #75516. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Tell him, also, that in my home in America, in the city of Baltimore, there will always be a welcome for him if he cares to come.

    Từ trong câu: city, tell, home, always, welcome, care, come

    Edgar Rice Burroughs, Tarzan of the Apes. Nguồn: Project Gutenberg #78. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The city gets its name from the famous Roman baths in the town.

    Từ trong câu: bath, city, get, name, famous, town

    «Bath, Somerset», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=5597 (bản sửa đổi 9974943). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He was a leader in the city of Philadelphia, where he did many important things.

    Từ trong câu: leader, city, many, important, thing

    «Benjamin Franklin», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=18773 (bản sửa đổi 10873010). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Most of the lines are in the city but some travel away from the city.

    Từ trong câu: travel, city, line, away

    «Bern», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=21418 (bản sửa đổi 10290879). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • One of these is "The City of Roses," because roses grow well there.

    Từ trong câu: rose, city, because, grow, well

    «Portland, Oregon», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=22121 (bản sửa đổi 10640343). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Two for trains to the city and one for trains from the city.

    Từ trong câu: train, city

    «Munich U-Bahn», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=40178 (bản sửa đổi 10797681). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • At the time, it was one of the biggest cities in the world.

    Từ trong câu: big, city, time, world

    «Potosí», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=983670 (bản sửa đổi 10878912). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • A worker (工) has made a city wall (囗) out off big (大) heavy (重 minus 田) trees (木).

    Từ trong câu: off, city, wall, worker, make, out, big, heavy

    «Guide to Array input», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=371032 (bản sửa đổi 4540312). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In a very few cities in the world, there are Bahá'í temples.

    Từ trong câu: temple, city, world

    «Bahá'í Faith», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=18576 (bản sửa đổi 10934922). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The city name just means "the spring" or "the eye" in Arabic.

    Từ trong câu: spring, city, name, mean, eye

    «Al Ain», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=21926 (bản sửa đổi 9917270). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The name of the city came from the name of the river.

    Từ trong câu: river, city, name, come

    «Itajaí», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=97451 (bản sửa đổi 8242057). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The city is famous because it has one of the largest palaces in the Maya world.

    Từ trong câu: palace, city, famous, because, large, world

    «Cancuén», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=107042 (bản sửa đổi 11013642). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • In the city of Leipzig, people met every Monday in a church which is called Nikolaikirche.

    Từ trong câu: monday, city, people, meet, every, church, call

    «Wende», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=211729 (bản sửa đổi 9871713). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • People from around the city are making visits to the house where the cat gave birth.

    Từ trong câu: around, city, house, visit, people, make, cat, give

    «Wikinews Shorts: April 27, 2007», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=66565 (bản sửa đổi 4831322). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • While in the city on business, they had to stay in a special quarter for Europeans.

    Từ trong câu: quarter, city, business, stay, special

    «Exchange in East Asia», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1. · OpenStax · CC BY 4.0

  • The only other city in Somerset is the much larger Bath.

    Từ trong câu: bath, city, much, large

    «Wells, Somerset», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=5598 (bản sửa đổi 8887559). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The city has peaceful parks and clean streets, making it a nice place to live and visit.

    Từ trong câu: peaceful, city, park, clean, street, make, nice, place

    «Mysore», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=17439 (bản sửa đổi 10919075). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng city

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
york city5.696 lần
capital city1.848 lần
great city6.205 lần
largest city1.313 lần
kansas city1.137 lần
ancient city1.306 lần
city of london1.626 lần
city hall1.513 lần
holy city1.256 lần
emerald city1.000 lần
city council1.087 lần
native city1.010 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ city

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ city trong kho câu?
Kho câu có 4.058 câu có từ city hoặc các dạng của từ, trích từ 2.448 tác phẩm và tài liệu. 69 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ city xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ city gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.174 câu, rồi Bậc B1 với 906 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ city?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ city: Quá khứ đơn (482 câu), Câu phủ định (314 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (276 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.