Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bad”

3.664 câu thật có từ bad hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bad nghĩa là tệ. bad là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: having undesirable or negative qualities. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bad

Danh sách câu dẫn chứng (193 câu)

Từ hay đi cùng bad

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
bad luck4.232 lần
bad news4.308 lần
bad weather2.845 lần
bad enough4.677 lần
bad taste1.841 lần
bad temper1.411 lần
none the bad1.826 lần
bad thing2.687 lần
matters bad1.359 lần
much bad4.100 lần
bad habit1.004 lần
bad job972 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bad

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bad trong kho câu?
Kho câu có 3.664 câu có từ bad hoặc các dạng của từ, trích từ 2.030 tác phẩm và tài liệu. 51 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bad xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bad gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.079 câu, rồi Bậc B1 với 653 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bad?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bad: Câu phủ định (773 câu), Quá khứ đơn (515 câu), So sánh nhất (466 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.