Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “arm”

3.769 câu thật có từ arm hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: arm nghĩa là cánh tay. arm là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a human limb; technically the part of the superior limb between the shoulder and the elbow but commonly used to refer to the whole superior limb. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ arm

Danh sách câu dẫn chứng (143 câu)

Từ hay đi cùng arm

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
arm round11.832 lần
arm chair7.850 lần
arm around8.696 lần
strong arm3.968 lần
right arm4.803 lần
folded arm2.147 lần
arm folded2.113 lần
left arm4.532 lần
coat of arm1.844 lần
arm men4.342 lần
outstretched arm1.494 lần
men at arm4.049 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ arm

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ arm trong kho câu?
Kho câu có 3.769 câu có từ arm hoặc các dạng của từ, trích từ 1.793 tác phẩm và tài liệu. 62 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ arm xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ arm gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.284 câu, rồi Bậc B1 với 618 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ arm?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ arm: Quá khứ đơn (1.092 câu), Câu phủ định (296 câu), Quá khứ hoàn thành (224 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.