Câu tiếng Anh có từ “arm”
3.769 câu thật có từ arm hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: arm nghĩa là cánh tay. arm là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a human limb; technically the part of the superior limb between the shoulder and the elbow but commonly used to refer to the whole superior limb. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ arm
Danh sách câu dẫn chứng (224 câu)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ arm
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ arm trong kho câu?
- Kho câu có 3.769 câu có từ arm hoặc các dạng của từ, trích từ 1.793 tác phẩm và tài liệu. 62 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ arm?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ arm: Quá khứ đơn (1.092 câu), Câu phủ định (296 câu), Quá khứ hoàn thành (224 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.