Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “afterward”

1.445 câu thật có từ afterward hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: afterward nghĩa là sau đó. afterward là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: happening at a time subsequent to a reference time. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ afterward

Danh sách câu dẫn chứng (1.444 câu)

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng afterward nằm ở trang từ điển: afterward đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ afterward

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ afterward trong kho câu?
Kho câu có 1.445 câu có từ afterward hoặc các dạng của từ, trích từ 862 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ afterward xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ afterward gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 431 câu, rồi Bậc C1 với 398 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.