Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “afterward”

1.399 câu thật có từ afterward hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: afterward nghĩa là sau đó. afterward là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: happening at a time subsequent to a reference time. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ afterward

Danh sách câu dẫn chứng (202 câu)

Từ hay đi cùng afterward

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
shortly afterward4.682 lần
immediately afterward2.676 lần
days afterward3.746 lần
minutes afterward2.006 lần
years afterward3.670 lần
afterward learned1.346 lần
hour afterward2.144 lần
months afterward1.245 lần
directly afterward952 lần
hours afterward1.163 lần
weeks afterward701 lần
afterward became1.125 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ afterward

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ afterward trong kho câu?
Kho câu có 1.399 câu có từ afterward hoặc các dạng của từ, trích từ 847 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ afterward xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ afterward gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 414 câu, rồi Bậc C1 với 387 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ afterward?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ afterward: Quá khứ đơn (397 câu), Câu phủ định (202 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (132 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.