Câu tiếng Anh có từ “afterward”
1.399 câu thật có từ afterward hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: afterward nghĩa là sau đó. afterward là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: happening at a time subsequent to a reference time. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ afterward
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
I was still thinking of it when I came out of the theatre an hour afterwards, and found him waiting for me near the door.
Từ trong câu: theater, theatre, still, think, come, out, hour, afterward
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng afterward
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| shortly afterward | 4.682 lần |
| immediately afterward | 2.676 lần |
| days afterward | 3.746 lần |
| minutes afterward | 2.006 lần |
| years afterward | 3.670 lần |
| afterward learned | 1.346 lần |
| hour afterward | 2.144 lần |
| months afterward | 1.245 lần |
| directly afterward | 952 lần |
| hours afterward | 1.163 lần |
| weeks afterward | 701 lần |
| afterward became | 1.125 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ afterward
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ afterward trong kho câu?
- Kho câu có 1.399 câu có từ afterward hoặc các dạng của từ, trích từ 847 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ afterward xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ afterward gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 414 câu, rồi Bậc C1 với 387 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ afterward?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ afterward: Quá khứ đơn (397 câu), Câu phủ định (202 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (132 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.