Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “abandon”

592 câu thật có từ abandon hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: abandon nghĩa là bỏ rơi. abandon là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: forsake, leave behind. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ abandon

Danh sách câu dẫn chứng (27 câu)

Từ hay đi cùng abandon

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
compelled to abandon331 lần
obliged to abandon365 lần
forced to abandon267 lần
abandon the idea530 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ abandon

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ abandon trong kho câu?
Kho câu có 592 câu có từ abandon hoặc các dạng của từ, trích từ 460 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ abandon xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ abandon gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 199 câu, rồi Bậc B1 với 144 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ abandon?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ abandon: Quá khứ đơn (127 câu), Câu phủ định (82 câu), Quá khứ hoàn thành (51 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.