E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “window”

1.507 câu thật có từ window hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: window nghĩa là cửa sổ. window là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a framework of wood or metal that contains a glass windowpane and is built into a wall or roof to admit light or air. Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng window

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • open window9.236 lần
  • window sill2.418 lần
  • shop window2.048 lần
  • window panes1.427 lần
  • upper window1.503 lần
  • bay window1.405 lần
  • window seat1.387 lần
  • window pane1.021 lần
  • glass window1.427 lần
  • window looking2.248 lần
  • opened the window1.482 lần
  • near the window1.931 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ window

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ window trong kho câu?
Kho câu có 1.507 câu có từ window hoặc các dạng của từ, trích từ 1.137 tác phẩm và tài liệu. 42 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ window xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ window gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 477 câu, rồi Bậc B2 với 282 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ window?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ window: Quá khứ đơn (266 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (115 câu), can và could (98 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.