E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “temperature”

955 câu thật có từ temperature hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: temperature nghĩa là nhiệt độ. temperature là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the degree of hotness or coldness of a body or environment (corresponding to its molecular activity). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ temperature

Danh sách câu dẫn chứng (50 câu)

Từ hay đi cùng temperature

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
temperature coefficient424 lần
average temperature790 lần
ambient temperature95 lần
temperature thermoplastic91 lần
global temperature125 lần
high temperature1.113 lần
minimum temperature102 lần
higher temperature334 lần
low temperature704 lần
lowest temperature121 lần
annual temperature113 lần
temperature rises112 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ temperature

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ temperature trong kho câu?
Kho câu có 955 câu có từ temperature hoặc các dạng của từ, trích từ 723 tác phẩm và tài liệu. 13 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ temperature xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ temperature gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 303 câu, rồi Bậc B1 với 234 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ temperature?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ temperature: can và could (92 câu), Câu phủ định (52 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (50 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.