Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “telephone”

426 câu thật có từ telephone hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: telephone nghĩa là điện thoại. telephone là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: electronic equipment that converts sound into electrical signals that can be transmitted over distances and then converts received signals back into sounds. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ telephone

Danh sách câu dẫn chứng (67 câu)

Từ hay đi cùng telephone

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
telephone bw83 lần
wireless telephone126 lần
telephone wires82 lần
telephone booth69 lần
telephone receiver61 lần
radio telephone84 lần
telephone exchange112 lần
mobile telephone49 lần
telephone calls118 lần
telephone directory37 lần
telephone wire80 lần
telephone fl24 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ telephone

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ telephone trong kho câu?
Kho câu có 426 câu có từ telephone hoặc các dạng của từ, trích từ 303 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ telephone xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ telephone gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 118 câu, rồi Bậc B1 với 91 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ telephone?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ telephone: Quá khứ đơn (67 câu), Câu phủ định (45 câu), can và could (29 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.