lunchtime
danh từA2- lunchtimes
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
lunchtime nghĩa là giờ ăn trưa (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
lunchtime là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the customary or habitual hour for eating lunch.
Các nét nghĩa của từ lunchtime
- 1
danh từA2
the customary or habitual hour for eating lunch
giờ thông thường hoặc theo thói quen để ăn trưadịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa lunch period
Câu hỏi thường gặp về lunchtime
lunchtime nghĩa là gì?
lunchtime nghĩa là giờ ăn trưa (bản dịch máy, chưa biên tập). lunchtime là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the customary or habitual hour for eating lunch.
lunchtime dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ lunchtime có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
lunchtime được dùng trong câu như thế nào?
They used to deliver it during lunchtime to workers from factories in the area. («Lombardi's Pizza», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=784799 (bản sửa đổi 8217280).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/lunchtime, mã đối chiếu EV-08B2E155. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng