E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “support”

2.525 câu thật có từ support hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: support nghĩa là hỗ trợ. support là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the activity of providing for or maintaining by supplying with money or necessities. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ support

Danh sách câu dẫn chứng (109 câu)

Từ hay đi cùng support

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
social support823 lần
able to support837 lần
evidence to support416 lần
financial support301 lần
means of support741 lần
self support585 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ support

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ support trong kho câu?
Kho câu có 2.525 câu có từ support hoặc các dạng của từ, trích từ 2.039 tác phẩm và tài liệu. 59 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ support xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ support gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 799 câu, rồi Bậc B1 với 559 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ support?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ support: Câu phủ định (248 câu), Quá khứ đơn (227 câu), can và could (184 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.