E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “shine”

595 câu thật có từ shine hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: shine nghĩa là tỏa sáng. shine là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: be bright by reflecting or casting light. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ shine

Danh sách câu dẫn chứng (42 câu)

Từ hay đi cùng shine

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sun shine7.639 lần
shine brightly2.529 lần
moon shine2.410 lần
stars shine1.217 lần
light shine2.807 lần
shine forth1.239 lần
eyes shine3.914 lần
shine brilliantly383 lần
shine through3.344 lần
shine bright794 lần
moonlight shine343 lần
lights shine370 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ shine

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shine trong kho câu?
Kho câu có 595 câu có từ shine hoặc các dạng của từ, trích từ 463 tác phẩm và tài liệu. 17 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ shine xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shine gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 196 câu, rồi Bậc B2 với 109 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shine?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shine: Quá khứ đơn (85 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (51 câu), Câu phủ định (42 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.