Câu tiếng Anh có từ “shine”
495 câu thật có từ shine hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: shine nghĩa là tỏa sáng. shine là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: be bright by reflecting or casting light. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ shine
If the sun is shining, the inside of your car may heat up quickly.
Từ trong câu: shine, sun, inside, car, heat, up, quickly
«Parenting», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=54372 (bản sửa đổi 4463426). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Shine a lamp at the wall and use your hands to make shadow pictures.
Từ trong câu: shine, lamp, wall, use, hand, make, shadow, picture
«Adventist Adventurer Awards and Answers/Finger Play», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=225814 (bản sửa đổi 4400565). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Then, try to imagine a shining bright apple at the top of the stairs.
Từ trong câu: shine, try, imagine, bright, apple, top, stair
«Cognitive Science: An Introduction/How Cognitive Science Can Help You Get Through School», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=283306 (bản sửa đổi 3513849). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This is a bright shell of gas that shines in space for a short time.
Từ trong câu: shine, bright, shell, gas, space, short, time
«Solar System», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=800 (bản sửa đổi 10976448). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It was said that the rays of the sun shone in his eyes.
Từ trong câu: shine, ray, sun, eye
«The Labors of Herakles», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=351050 (bản sửa đổi 10565761). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There are shining lines on its face and the sides of its body.
Từ trong câu: shine, line, face, side, body
«Sphaenorhynchus canga», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=940218 (bản sửa đổi 8338861). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Paper is placed over the plate and a light shines onto the paper.
Từ trong câu: shine, paper, place, plate, light
«GCSE Science/Uses of static electricity», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=886 (bản sửa đổi 4420535). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Paper is placed over the plate and a light shone onto the paper.
Từ trong câu: shine, plate, paper, place, light
«Electronics/Photocopier», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=7011 (bản sửa đổi 4490951). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They can also be made when two lights shine into each other.
Từ trong câu: shine, make, light
«Secondary color», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=755085 (bản sửa đổi 9982944). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Along with this is will add some extra shine to your hair.
Từ trong câu: shine, extra, add, hair
«Ethnomedicine/Home Remedies/J - L», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=256179 (bản sửa đổi 3451942). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Rumor has it that a bright light shines somewhere in the dark...
Từ trong câu: shine, rumor, bright, light, somewhere, dark
«Ancient Domains of Mystery/Places», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=432546 (bản sửa đổi 4383692). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
First of all, shine light onto the sun face to the right of the locked door.
Từ trong câu: shine, first, light, sun, face, right, lock, door
«The Legend of Zelda: Ocarina of Time Master Quest/Ganon's Castle», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=432826 (bản sửa đổi 4385138). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
For example, the sun still shines even if we close our eyes.
Từ trong câu: shine, example, sun, still, even, close, eye
«Wikidialogue/Does reality exist?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=294286 (bản sửa đổi 2785366). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The girl smiled, while an expression of pleasure shone in her eyes.
Từ trong câu: shine, girl, smile, expression, pleasure, eye
H. A. Cody, The trail of the Golden Horn. Nguồn: Project Gutenberg #77231. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The sun shines on the river and on the young man.
Từ trong câu: shine, sun, river, young, man
«Ideal Landscape with a Young Man Killing a Snake», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=543693 (bản sửa đổi 10345398). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Where she sits she shines, and where she shines she sits.
«Voice Acting/Tongue Twisters», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=239498 (bản sửa đổi 2833267). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Work it in, and then start to shine the shoe.
Từ trong câu: shine, work, start, shoe
«Adventist Youth Honors Answer Book/Vocational/Shoe Repair», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=75391 (bản sửa đổi 3251157). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Keep your desk lamp shining on your desk, not you.
Từ trong câu: shine, lamp, desk, keep
«The Computer Revolution/Communication/Computers and Health», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=103669 (bản sửa đổi 4037384). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
If I wash my car, then my car will shine.
Từ trong câu: shine, wash, car
«Deductive Logic/Inference Rules», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=210417 (bản sửa đổi 2777714). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Today, however, the sun is shining on me once more.
Từ trong câu: shine, today, however, sun, once
«Stories for Language Learners/Intermediate-Advanced English», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=275203 (bản sửa đổi 2459298). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
It can get dark if light shines on it.
Từ trong câu: shine, get, dark, light
«Silver nitrate», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=263850 (bản sửa đổi 10306101). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It turns dark when light is shined on it.
Từ trong câu: shine, turn, dark, light
«Silver iodide», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=263938 (bản sửa đổi 10906771). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It turns black when light is shined on it.
Từ trong câu: shine, turn, black, light
«Mercury(I) fluoride», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=274781 (bản sửa đổi 9056841). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The sphere of activity in which any person will shine, is always an open question until answered by experience.
Từ trong câu: shine, sphere, activity, person, always, open, question, until
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #28020. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Also it has much better range than shining ray.
Từ trong câu: shine, ray, much, better, range
«MapleStory/Magician Guide/Builds», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428318 (bản sửa đổi 4672078). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This is the stage when your creativity should shine.
Từ trong câu: shine, creativity, stage
«Video editing», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=92960 (bản sửa đổi 2719851). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
When the cloud moves, the sun will shine again.
Từ trong câu: shine, cloud, move, sun, again
«I Ching oracle», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=118801 (bản sửa đổi 2742671). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Today she shines a lot of power and love.
Từ trong câu: shine, today, lot, power, love
«Buddha oracle», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=123649 (bản sửa đổi 2721378). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
I am the soft stars that shine at night.
Từ trong câu: shine, soft, star, night
«Natural Attraction Ecology (NAE)», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=136020 (bản sửa đổi 2004697). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
It gets darker when light shines on it.
Từ trong câu: shine, get, dark, light
«Thallium(I) bromide», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=275252 (bản sửa đổi 10729892). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng shine
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ shine
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shine trong kho câu?
- Kho câu có 495 câu có từ shine hoặc các dạng của từ, trích từ 443 tác phẩm và tài liệu. 17 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ shine xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shine gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 164 câu, rồi Bậc B2 với 98 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shine?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shine: Quá khứ đơn (68 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (41 câu), Câu phủ định (33 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.