Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “respect”

1.896 câu thật có từ respect hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: respect nghĩa là tôn trọng. respect là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: (usually preceded by `in') a detail or point. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ respect

Danh sách câu dẫn chứng (72 câu)

Từ hay đi cùng respect

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
self respect5.171 lần
profound respect1.035 lần
every respect3.792 lần
respect due957 lần
information respect879 lần
due respect805 lần
highly respect625 lần
greatest respect633 lần
many respect2.506 lần
proper respect542 lần
mark of respect468 lần
highest respect392 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ respect

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ respect trong kho câu?
Kho câu có 1.896 câu có từ respect hoặc các dạng của từ, trích từ 1.217 tác phẩm và tài liệu. 33 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ respect xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ respect gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 625 câu, rồi Bậc B1 với 470 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ respect?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ respect: Câu phủ định (250 câu), Quá khứ đơn (222 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (145 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.