Câu tiếng Anh có từ “respect”
1.522 câu thật có từ respect hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: respect nghĩa là tôn trọng. respect là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: (usually preceded by `in') a detail or point. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ respect
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
She was a respected, well-spoken working woman, and the group decided her case would be a good way to challenge the law.
Từ trong câu: respect, well, speak, work, woman, group, decide, case
«Rosa Parks», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=35750 (bản sửa đổi 10942050). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is called the 'golden' rule because there is value in having this kind of respect and caring attitude for one another.
Từ trong câu: golden, call, rule, because, value, kind, respect, care
«Golden Rule», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=7438 (bản sửa đổi 8960679). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It was necessary to seek such a method of clearing away the difficulties as would respect the rights and interests of the two parties concerned.”
Từ trong câu: necessary, seek, method, clear, away, difficulty, respect, right
Various, Trial of the Major War Criminals Before the International Military Tribunal, Nuremburg, 14 November 1945-1 October 1946, Volume 03. Nguồn: Project Gutenberg #54225. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The big day came round in due course; we had a big thunderstorm, but in no other respect was Monday large.
Từ trong câu: thunderstorm, big, day, come, round, due, course, respect
T. Phelan, The Siege of Kimberley Its Humorous and Social Side; Anglo-Boer War (1899-1902); Eighteen Weeks in Eighteen Chapters. Nguồn: Project Gutenberg #13777. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Over fifteen thousand people, including women and children, filled the streets paying their respects.
Từ trong câu: fifteen, thousand, people, include, woman, child, fill, street
«Syrian citizen journalists risk death, targeted; city of Homs facing starvation», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=369409 (bản sửa đổi 4827015). · English Wikinews · CC BY 2.5
As the fisherman fights to catch the fish, the story talks about human strength, being alone, and having respect for nature.
Từ trong câu: fisherman, fight, catch, fish, story, talk, human, strength
«Water», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=939 (bản sửa đổi 10995353). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng respect
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ respect
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ respect trong kho câu?
- Kho câu có 1.522 câu có từ respect hoặc các dạng của từ, trích từ 1.127 tác phẩm và tài liệu. 33 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ respect xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ respect gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 525 câu, rồi Bậc B1 với 345 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ respect?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ respect: Câu phủ định (169 câu), Quá khứ đơn (132 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (117 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.