E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “remark”

997 câu thật có từ remark hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: remark nghĩa là nhận xét. remark là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a statement that expresses a personal opinion or belief or adds information. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ remark

Danh sách câu dẫn chứng (45 câu)

Từ hay đi cùng remark

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
further remark836 lần
worthy of remark511 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ remark

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ remark trong kho câu?
Kho câu có 997 câu có từ remark hoặc các dạng của từ, trích từ 788 tác phẩm và tài liệu. 37 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ remark xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ remark gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 341 câu, rồi Bậc B2 với 194 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ remark?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ remark: Quá khứ đơn (248 câu), Câu phủ định (190 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (83 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.