Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “possession”

853 câu thật có từ possession hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: possession nghĩa là sở hữu. possession là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of having and controlling property. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ possession

Danh sách câu dẫn chứng (99 câu)

Từ hay đi cùng possession

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
self possession6.012 lần
took possession7.714 lần
taken possession4.546 lần
take possession4.954 lần
taking possession1.582 lần
obtain possession658 lần
obtained possession539 lần
takes possession533 lần
gain possession450 lần
full possession1.394 lần
worldly possession294 lần
undisputed possession252 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ possession

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ possession trong kho câu?
Kho câu có 853 câu có từ possession hoặc các dạng của từ, trích từ 585 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ possession xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ possession gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 291 câu, rồi Bậc B1 với 213 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ possession?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ possession: Quá khứ đơn (147 câu), Câu phủ định (99 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (80 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.