Câu tiếng Anh có từ “player”
1.738 câu thật có từ player hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: player nghĩa là người chơi. player là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who participates in or is skilled at some game. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ player
Danh sách câu dẫn chứng (1.738 câu)
If two or more players have the same hand, those players split the pot evenly.
Từ trong câu: pot, evenly, player, hand, split
«Texas hold 'em», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=14218 (bản sửa đổi 10779240) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
That is, the last player to bust out is the second-place finisher.
Từ trong câu: bust, last, player, out, second, place
«Texas hold 'em», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=14218 (bản sửa đổi 10779240) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Combs is an avid Scrabble player, and lists Italian food among her favorites.
Từ trong câu: avid, comb, player, list, food, among, favorite
«Holly Marie Combs», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=16433 (bản sửa đổi 10857740) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Because players are moving themselves along to the music, they look like they are dancing.
Từ trong câu: themselves, because, player, move, music, look, like, dance
«Dance Dance Revolution», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=20248 (bản sửa đổi 9141444) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
To win, players must gather and use resources wisely, and use smart strategies.
Từ trong câu: wisely, win, player, gather, use, resource, smart, strategy
«StarCraft», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=20768 (bản sửa đổi 10831860) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Volleyball has six player positions, each with a different job on the court.
Bóng chuyền có sáu vị trí cầu thủ, mỗi vị trí đảm nhận một công việc khác nhau trên sân.
Từ trong câu: volleyball, six, player, position, different, job, court
«Volleyball», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=22096 (bản sửa đổi 10861185) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Cellists and double bass players can use the thumb for plucking, especially for playing chords.
Người chơi cello và người chơi bass đôi có thể sử dụng ngón tay cái để gảy, đặc biệt là chơi hợp âm.
Từ trong câu: cellist, double, player, use, thumb, pluck, especially, play
«Pizzicato», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=43317 (bản sửa đổi 6882054) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The player must avoid guards and dogs while looking for the way out.
Từ trong câu: guard, avoid, player, dog, look, way, out
«Wolfenstein 3D», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=86249 (bản sửa đổi 10659872) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
While playing the player has a chance of building fleets and defenses for their planet.
Từ trong câu: fleet, play, player, chance, build, defense, planet
«OGame», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=108463 (bản sửa đổi 10711594) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He is seen as one of the best tennis players of all time.
Từ trong câu: see, best, player, tennis, time
«Björn Borg», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=118685 (bản sửa đổi 6504596) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Sometimes players also have one or two gloves, knee-pads and a whip.
Từ trong câu: whip, sometimes, player, glove, knee, pad
«Polo», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=127258 (bản sửa đổi 10539255) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He is regarded as one of the most legendary players of the Brazilian football history.
Từ trong câu: legendary, regard, player, football, history
«Vavá», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=157978 (bản sửa đổi 10507026) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
If the player reaches the other side, he gets extra points and can try again.
Từ trong câu: reach, extra, player, side, get, point, try, again
«Frogger», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=265216 (bản sửa đổi 9786814) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The basketball player is moving in the same direction as the jet airplane.
Từ trong câu: jet, basketball, player, move, direction, airplane
«Light clock», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=276722 (bản sửa đổi 9039262) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In each round, the players play a mini-game to determine an order.
Từ trong câu: mini, round, player, play, game, determine, order
«Wii Party», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=307868 (bản sửa đổi 10712464) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Players spin a wheel and get medals, lose medals, or add medals to the bank.
Từ trong câu: spin, medal, player, wheel, get, lose, add, bank
«Wii Party», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=307868 (bản sửa đổi 10712464) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
After all the matches are taken, the player with the most matches win.
Từ trong câu: match, take, player, win
«Wii Party», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=307868 (bản sửa đổi 10712464) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
An alliance is a group of players with the same interests or goals.
Từ trong câu: alliance, group, player, interest, goal
«Ikariam», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=343894 (bản sửa đổi 10085005) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A battle victory, players will get experience points, coins, and sometimes can get special items.
Từ trong câu: victory, battle, player, get, experience, point, coin, sometimes
«Golden Sun: Dark Dawn», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=350038 (bản sửa đổi 10388091) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
If a player uses a pass, the question goes to the next player in line.
Từ trong câu: next, pass, player, use, question, go, line
«Millionaire Hot Seat», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=387423 (bản sửa đổi 10470777) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The player has to collect all of the secret stars to fully complete the game.
Từ trong câu: secret, fully, player, collect, star, complete, game
«Kirby Tilt 'n' Tumble», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=393924 (bản sửa đổi 9788375) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He was a good cornet player and was put into the regimental band.
Từ trong câu: cornet, good, player, put, band
«Kenneth J. Alford», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=431344 (bản sửa đổi 10810808) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In the divination séances, the players have to pay close attention to what happens.
Từ trong câu: divination, be, player, pay, close, attention, happen
«Phoenix Wright: Ace Attorney − Spirit of Justice», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=669055 (bản sửa đổi 9988481) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This allows the player to hack machines from faraway by shooting Hack Darts at it.
Từ trong câu: faraway, allow, player, hack, machine, shoot
«BioShock 2», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=765823 (bản sửa đổi 10088375) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
For one puzzle, the player has to sneak past a trapped rat without being eaten.
Từ trong câu: sneak, puzzle, player, past, trap, rat, eat
«Bad Mojo», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=786684 (bản sửa đổi 10659597) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
After the sixty seconds, the players pass their books to the player on their left.
Từ trong câu: sixty, second, player, pass, book, leave
«Telestrations», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=795978 (bản sửa đổi 10936830) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Here, the player will need to react quickly in order not to crash.
Từ trong câu: react, crash, player, need, quickly, order
«Pink Panther: Pinkadelic Pursuit», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=838584 (bản sửa đổi 10863630) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In the game, the player goes through a first-person mode and must solve puzzles.
Trong trò chơi, người chơi trải qua chế độ góc nhìn thứ nhất và phải giải các câu đố.
Từ trong câu: solve, game, player, go, first, person, mode, puzzle
«Poppy Playtime», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=882448 (bản sửa đổi 10794521) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In this game, the player is a homeowner who must defend against a zombie apocalypse.
Từ trong câu: homeowner, game, player, defend
«Plants vs. Zombies (video game)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=923111 (bản sửa đổi 11000569) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She argues that trans players do not keep advantages of their gender before gender transition.
Từ trong câu: trans, argue, player, keep, advantage, gender, transition
«Chloe Anderson», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=989849 (bản sửa đổi 10998083) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng player
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ player
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ player trong kho câu?
- Kho câu có 1.738 câu có từ player hoặc các dạng của từ, trích từ 1.208 tác phẩm và tài liệu. 36 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ player xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ player gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 434 câu, rồi Bậc C1 với 390 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ player?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ player: can và could (233 câu), Câu phủ định (117 câu), must và have to (107 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.