Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

cellist

danh từB2
US/ˈtʃɛləst/
cellists

cellist nghĩa là nghệ sĩ cello (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

cellist là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who plays a violoncello.

Các nét nghĩa của từ cellist

  1. 1

    danh từB2

    someone who plays a violoncello

    ai đó chơi violoncellodịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa violoncellist

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
    • cellist mstislav6 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về cellist

cellist nghĩa là gì?

cellist nghĩa là nghệ sĩ cello (bản dịch máy, chưa biên tập). cellist là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who plays a violoncello.

cellist được dùng trong câu như thế nào?

At the Hotel des Indes they have an excellent orchestra, and a particularly fine 'cellist. (Florence L. Barclay, The Upas Tree: A Christmas Story for all the Year. Nguồn: Project Gutenberg #16454.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/cellist, mã đối chiếu EV-4ACD85DC. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “cellist” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa cellist và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

At the Hotel des Indes they have an excellent orchestra, and a particularly fine 'cellist.
Florence L. Barclay, The Upas Tree: A Christmas Story for all the Year. Nguồn: Project Gutenberg #16454. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Cellists and double bass players can use the thumb for plucking, especially for playing chords.

Người chơi cello và người chơi bass đôi có thể sử dụng ngón tay cái để gảy, đặc biệt là chơi hợp âm.dịch máy, chưa biên tập

«Pizzicato», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=43317 (bản sửa đổi 6882054). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Many musicians say that he was the greatest cellist who ever lived.

Nhiều nhạc sĩ nói rằng ông là nghệ sĩ cello vĩ đại nhất từng sống.dịch máy, chưa biên tập

«Mstislav Rostropovich», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=57658 (bản sửa đổi 10475863). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Together they had three sons: Mathias, who became a stage designer, Martin (a conductor), and Manuel (a cellist).

Họ cùng nhau có ba người con trai: Mathias, người đã trở thành nhà thiết kế sân khấu, Martin (người chỉ huy nhạc trưởng) và Manuel (nghệ sĩ cello).dịch máy, chưa biên tập

«Dietrich Fischer-Dieskau», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=276610 (bản sửa đổi 10960495). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Very soon afterwards Rostropovich found he had too many other engagements, so he got Valentin Berlinsky to be their cellist.
«Borodin Quartet», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=147320 (bản sửa đổi 10971654). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Cellists like to play a short piece he wrote called "Orientale".
«César Cui», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=40512 (bản sửa đổi 10355238). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Today she is thought of as one of the greatest cellists of all time.
«Jacqueline du Pré», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=109320 (bản sửa đổi 10227810). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Rostropovich said that she was the only young cellist who could play better than he could.
«Jacqueline du Pré», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=109320 (bản sửa đổi 10227810). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It is again extremely slow and the cellist needs good bow control.
«Quatour pour la fin du temps», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=265001 (bản sửa đổi 10760173). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Austrian cellist and conductor 's death was announced yesterday morning, having died overnight.
«Austrian cellist, conductor Heinrich Schiff dies», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2804004 (bản sửa đổi 4814161). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
He was also one of the very few students of the legendary cellist Pablo Casals.
«Bernard Greenhouse», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=296930 (bản sửa đổi 10356266). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
He knew she was about to kill the unconscious 'cellist.
Florence L. Barclay, The Upas Tree: A Christmas Story for all the Year. Nguồn: Project Gutenberg #16454. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB