homeowner
danh từ- homeowners
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
homeowner nghĩa là chủ nhà (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
homeowner là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who owns a home.
Các nét nghĩa của từ homeowner
- 1
danh từ
someone who owns a home
một người sở hữu một ngôi nhàdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa householder
Câu hỏi thường gặp về homeowner
homeowner nghĩa là gì?
homeowner nghĩa là chủ nhà (bản dịch máy, chưa biên tập). homeowner là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who owns a home.
homeowner dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ homeowner có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
homeowner được dùng trong câu như thế nào?
Use the following information to answer the next three exercises: Ninety homeowners were asked the number of estimates they obtained before having their homes fumigated. («Review Exercises (Ch 3-13)», Introductory Statistics 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introductory-statistics.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/homeowner, mã đối chiếu EV-75B6FC1F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng