Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “nurse”

693 câu thật có từ nurse hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: nurse nghĩa là y tá. nurse là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: one skilled in caring for young children or the sick (usually under the supervision of a physician). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ nurse

Danh sách câu dẫn chứng (28 câu)

Từ hay đi cùng nurse

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
trained nurse491 lần
wet nurse368 lần
hospital nurse288 lần
sick nurse380 lần
careful nurse286 lần
nurse rosemary166 lần
old nurse2.566 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ nurse

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nurse trong kho câu?
Kho câu có 693 câu có từ nurse hoặc các dạng của từ, trích từ 447 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ nurse xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nurse gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 204 câu, rồi Bậc B1 với 146 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nurse?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nurse: Quá khứ đơn (132 câu), Câu phủ định (72 câu), Quá khứ hoàn thành (57 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.