Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “member”

2.503 câu thật có từ member hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: member nghĩa là thành viên. member là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: one of the persons who compose a social group (especially individuals who have joined and participate in a group organization). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ member

Danh sách câu dẫn chứng (92 câu)

Từ hay đi cùng member

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
member of parliament2.747 lần
team member1.333 lần
member of congress1.105 lần
family member1.802 lần
member of society1.114 lần
younger member627 lần
staff member539 lần
group member704 lần
honorary member394 lần
crew member521 lần
founding member360 lần
member states616 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ member

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ member trong kho câu?
Kho câu có 2.503 câu có từ member hoặc các dạng của từ, trích từ 1.675 tác phẩm và tài liệu. 46 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ member xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ member gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 712 câu, rồi Bậc B2 với 574 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ member?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ member: Câu phủ định (222 câu), Quá khứ đơn (153 câu), can và could (145 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.