Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

brother-in-law

danh từ (n)

B2
/ˈbɹʌðɚɪnˌlɔ//ˈbɹʌðɚɪnˌlɔ/

Brother-in-law có nghĩa là anh rể, em rể, hoặc anh/em trai của vợ/chồng.

Định nghĩa Anh – Anh: A brother by marriage.

Diễn đạt “anh rể”:brother-in-lawB2
Thuộc danh mục:Từ vựng bậc B2
Lộ trình mục tiêu
B2
Luyện phản xạ→

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.brother-in-lawdanh từ (n)

    A brother by marriage.

    Anh rể, em rể, hoặc anh/em trai của vợ/chồng.

    • •

      As the words left my mouth, I noticed for the first time that my brother-in-law was tiring.

Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): brother-in-law

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: brother-in-law

Xem thống kê kết hợp từ →

Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "brother-in-law". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: brother-in-law

Kho câu "brother-in-law" →
As the words left my mouth, I noticed for the first time that my brother-in-law was tiring.
Yates, Dornford: Jonah and Co., Tiếng Anh (Anh - Anh)
"I heard mother say they beat my brother-in-law (his name was Dave Denver) till he was bloody as a hog.
United States. Work Projects Administration: Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 6, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Ever since his first marriage he had been learning the barber trade from his brother-in-law.
Tác phẩm mở: Federal Writers' Project – Life Histories/2024/spring/Section13/Joe Matthews - "The Red, White, and Blue, Barber Shop"
“Lord, excuse me, Ronnie, but why do you talk that rot?” said her husband, peering up through his glasses at his brother-in-law.
Ouida: The Massarenes, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The one who spoke so as to be distinctly heard we discovered to be Master Mack's brother-in-law.
Various: The Atlantic Monthly, Volume 17, No. 100, February, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
"But the mere fact that the Impresario is your brother-in-law is surely in your favor.
Lyall, Edna: Knight-errant, Nguyên văn tác phẩm
A poor little place, clipped by the avarice of my mother-in-law and brother-in-law.'
Mansfield, M. F. (Milburg Francisco): Dumas' Paris, Tiếng Anh (Anh - Anh)
He is now reduced to accusing his brother-in-law of forgery, by fabricating with his own hand a lying text.
Various: Current History, Vol. VIII, No. 3, June 1918 A Monthly Magazine of the New York Times, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng phân tầng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: brother-in-law

Từ vựng bậcB2→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “brother-in-law” (Bậc B2):Danh mục từ bậc B2 →

“As the words left my mouth, I noticed for the first time that my brother-in-law was tiring.”

Nguồn: Yates, Dornford: Jonah and Co.

“"I heard mother say they beat my brother-in-law (his name was Dave Denver) till he was bloody as a hog.”

Nguồn: United States. Work Projects Administration: Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 6

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “brother-in-law”

Chuẩn bậcB2

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “brother-in-law” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “brother-in-law”

Mục từ cốt lõi: brother-in-law: danh từ (n).

Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “brother-in-law”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “brother-in-law”:

“As the words left my mouth, I noticed for the first time that my brother-in-law was tiring.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “brother-in-law”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Luyện phản xạ ngay →
Mốc 1 · Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈbɹʌðɚɪnˌlɔ/.

brother-in-law (danh từ): anh rể, em rể, hoặc anh/em trai của vợ/chồng

Định nghĩa tiếng Anh: A brother by marriage.

Mốc 2 · Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: danh từ (n)

brother-in-law (danh từ (n))

Mốc 3 · Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõiCụm kết hợp

brother-in-law: anh rể, em rể, hoặc anh/em trai của vợ/chồng

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "brother-in-law" trong câu.

Mốc 4 · Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâmCụm kết hợp

brother-in-law (danh từ)

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "brother-in-law" trong câu.

Mốc 5 · Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc tháiMở rộng sắc thái

brother-in-law (danh từ)

Mở rộng biên độ diễn đạt với "brother-in-law".

Mốc 6 · Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“As the words left my mouth, I noticed for the first time that my _____ was tiring.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: brother-in-law

As the words left my mouth, I noticed for the first time that my brother-in-law was tiring.

Nguồn: Yates, Dornford: Jonah and Co.

Mốc 7 · Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“"I heard mother say they beat my _____ (his name was Dave Denver) till he was bloody as a hog.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: brother-in-law

"I heard mother say they beat my brother-in-law (his name was Dave Denver) till he was bloody as a hog.

Nguồn: United States. Work Projects Administration: Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 6

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “brother-in-law”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: brother-in-law

Hỏi đáp trọng tâm

brother-in-law nghĩa là gì (meaning & definition)?

brother-in-law nghĩa là anh rể, em rể, hoặc anh/em trai của vợ/chồng. brother-in-law là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a brother by marriage.

Từ brother-in-law trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 4 âm tiết (nhấn vào âm /ˈbɹʌð/), trọng âm phụ ở âm tiết thứ 4. IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈbɹʌðɚɪnˌlɔ/.

Từ brother-in-law là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "brother-in-law" giữ vai trò từ loại là danh từ.

Các nét nghĩa của từ brother-in-law theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [B2]: anh rể, em rể, hoặc anh/em trai của vợ/chồng (Ví dụ: “As the words left my mouth, I noticed for the first time that my brother-in-law was tiring.”)

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ brother-in-law:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈbɹʌðɚɪnˌlɔ/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.

brother-in-law được dùng trong câu như thế nào?

As the words left my mouth, I noticed for the first time that my brother-in-law was tiring. (Dornford Yates, Jonah and Co.. Nguồn: Project Gutenberg #27079.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/brother-in-law, mã đối chiếu EV-2854F581. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Chưa có dạng biến đổi đã đối chiếu nguồn cho mục từ này.