brother-in-law
danh từ (n)
Brother-in-law có nghĩa là anh rể, em rể, hoặc anh/em trai của vợ/chồng.
Định nghĩa Anh – Anh: A brother by marriage.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.brother-in-lawdanh từ (n)
A brother by marriage.
Anh rể, em rể, hoặc anh/em trai của vợ/chồng.
- •
As the words left my mouth, I noticed for the first time that my brother-in-law was tiring.
- •
Từ nguyên học (Etymology): brother-in-law
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: brother-in-law
Xem thống kê kết hợp từ →Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "brother-in-law". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Câu dẫn chứng văn học: brother-in-law
Kho câu "brother-in-law" →As the words left my mouth, I noticed for the first time that my brother-in-law was tiring."I heard mother say they beat my brother-in-law (his name was Dave Denver) till he was bloody as a hog.Ever since his first marriage he had been learning the barber trade from his brother-in-law.“Lord, excuse me, Ronnie, but why do you talk that rot?” said her husband, peering up through his glasses at his brother-in-law.The one who spoke so as to be distinctly heard we discovered to be Master Mack's brother-in-law."But the mere fact that the Impresario is your brother-in-law is surely in your favor.A poor little place, clipped by the avarice of my mother-in-law and brother-in-law.'He is now reduced to accusing his brother-in-law of forgery, by fabricating with his own hand a lying text.Đọc mở rộng theo CEFR: brother-in-law
Từ vựng bậcB2→“As the words left my mouth, I noticed for the first time that my brother-in-law was tiring.”
Nguồn: Yates, Dornford: Jonah and Co.
“"I heard mother say they beat my brother-in-law (his name was Dave Denver) till he was bloody as a hog.”
Nguồn: United States. Work Projects Administration: Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 6
Cấu trúc & Vận dụng: “brother-in-law”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “brother-in-law” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “brother-in-law”
Mục từ cốt lõi: brother-in-law: danh từ (n).
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “brother-in-law”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “brother-in-law”:
“As the words left my mouth, I noticed for the first time that my brother-in-law was tiring.”
Gợi ý luyện tập với “brother-in-law”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
brother-in-law (danh từ): anh rể, em rể, hoặc anh/em trai của vợ/chồng
Định nghĩa tiếng Anh: A brother by marriage.
brother-in-law (danh từ (n))
brother-in-law: anh rể, em rể, hoặc anh/em trai của vợ/chồng
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "brother-in-law" trong câu.
brother-in-law (danh từ)
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "brother-in-law" trong câu.
brother-in-law (danh từ)
Mở rộng biên độ diễn đạt với "brother-in-law".
“As the words left my mouth, I noticed for the first time that my _____ was tiring.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: brother-in-law
As the words left my mouth, I noticed for the first time that my brother-in-law was tiring.
Nguồn: Yates, Dornford: Jonah and Co.
“"I heard mother say they beat my _____ (his name was Dave Denver) till he was bloody as a hog.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: brother-in-law
"I heard mother say they beat my brother-in-law (his name was Dave Denver) till he was bloody as a hog.
Nguồn: United States. Work Projects Administration: Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 6
Ứng dụng & Mở rộng: “brother-in-law”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Phân tích các cụm từ luôn đi cùng “brother-in-law” với chỉ số liên kết logDice từ kho ngữ liệu chuẩn hóa.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “brother-in-law”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “brother-in-law” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc B2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc B2 với “brother-in-law” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua 25+ trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: brother-in-law
Hỏi đáp trọng tâmbrother-in-law nghĩa là gì (meaning & definition)?
brother-in-law nghĩa là anh rể, em rể, hoặc anh/em trai của vợ/chồng. brother-in-law là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a brother by marriage.
Từ brother-in-law trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 4 âm tiết (nhấn vào âm /ˈbɹʌð/), trọng âm phụ ở âm tiết thứ 4. IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈbɹʌðɚɪnˌlɔ/.
Từ brother-in-law là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "brother-in-law" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ brother-in-law theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B2]: anh rể, em rể, hoặc anh/em trai của vợ/chồng (Ví dụ: “As the words left my mouth, I noticed for the first time that my brother-in-law was tiring.”)
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ brother-in-law:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈbɹʌðɚɪnˌlɔ/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
brother-in-law được dùng trong câu như thế nào?
As the words left my mouth, I noticed for the first time that my brother-in-law was tiring. (Dornford Yates, Jonah and Co.. Nguồn: Project Gutenberg #27079.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)