Câu tiếng Anh có từ “member”
2.503 câu thật có từ member hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: member nghĩa là thành viên. member là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: one of the persons who compose a social group (especially individuals who have joined and participate in a group organization). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ member
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Every member of the club was asked to bring someone new to every club meeting.
Từ trong câu: someone, ask, every, member, club, bring, new, meet
«Effective Student Organization/Recruiting and Membership», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=193402 (bản sửa đổi 3917611). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Crying babies are also thought to be bad luck, and family members will try to keep children happy during visits.
Từ trong câu: cry, baby, think, bad, luck, family, member, try
«Chinese New Year», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=84801 (bản sửa đổi 10937769). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A half hour later Mrs. Ansley and the three younger members of the party were in the music room, where Guy was at the piano.
Từ trong câu: guy, piano, half, hour, late, mr, young, member
Basil King, The Happy Isles. Nguồn: Project Gutenberg #61344. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng member
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ member
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ member trong kho câu?
- Kho câu có 2.503 câu có từ member hoặc các dạng của từ, trích từ 1.675 tác phẩm và tài liệu. 46 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ member xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ member gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 712 câu, rồi Bậc B2 với 574 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ member?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ member: Câu phủ định (222 câu), Quá khứ đơn (153 câu), can và could (145 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.