Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mate”

447 câu thật có từ mate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mate nghĩa là bạn đời. mate là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the officer below the master on a commercial ship. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ mate

Danh sách câu dẫn chứng (21 câu)

Từ hay đi cùng mate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
second mate3.483 lần
boatswain's mate529 lần
master's mate414 lần
chief mate1.112 lần
third mate568 lần
mess mate195 lần
running mate474 lần
team mate255 lần
gunner's mate114 lần
carpenter's mate103 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mate trong kho câu?
Kho câu có 447 câu có từ mate hoặc các dạng của từ, trích từ 274 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mate gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 184 câu, rồi Bậc C1 với 148 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mate: Quá khứ đơn (63 câu), Câu phủ định (61 câu), Tương lai với will (28 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.