E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mate”

280 câu thật có từ mate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mate nghĩa là bạn đời. mate là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the officer below the master on a commercial ship. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ mate

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • In order to mate with a female fruit fly, the male fruit fly has to do a special courting dance.

    Từ trong câu: mate, order, female, fruit, fly, male, special, court

    «Drosophila melanogaster», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=123223 (bản sửa đổi 10940804). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • In the wild, females are ready to mate for only five to ten hours, so males must find them quickly.

    Từ trong câu: mate, wild, female, ready, five, ten, hour, male

    «Black-footed cat», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=663627 (bản sửa đổi 10865540). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • After borrowing money enough from an old school-mate, I paid my board bill and bought a ticket for home.

    Từ trong câu: mate, borrow, ticket, money, enough, old, school, paid

    J. P. Johnston, Twenty Years of Hus'ling. Nguồn: Project Gutenberg #25087. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Often, the male will die a short time after mating, and the female will die once she has released her eggs.

    Từ trong câu: mate, often, male, die, short, time, female, once

    «Squid», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=18176 (bản sửa đổi 10703378). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • His calling himself Todd’s running mate, however, sounded so singular to me that I listened for a moment longer.

    Từ trong câu: singular, call, himself, run, mate, however, sound, listen

    Nicholas Carter, Hidden Foes; Or, A Fatal Miscalculation. Nguồn: Project Gutenberg #62860. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Actually, they will eat almost anything: vegetables, cereal, and even their own mate if they are hungry enough.

    Từ trong câu: cereal, actually, eat, almost, anything, vegetable, even, mate

    «Orthoptera», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=220230 (bản sửa đổi 9718290). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He gives birth at night and is ready for the next batch of eggs by morning when his mate returns.

    Từ trong câu: batch, give, birth, night, ready, next, egg, morning

    «Seahorse», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=108549 (bản sửa đổi 11007610). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng mate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
second mate3.483 lần
boatswain's mate529 lần
master's mate414 lần
chief mate1.112 lần
third mate568 lần
mess mate195 lần
running mate474 lần
team mate255 lần
gunner's mate114 lần
carpenter's mate103 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mate trong kho câu?
Kho câu có 280 câu có từ mate hoặc các dạng của từ, trích từ 233 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mate gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 114 câu, rồi Bậc C1 với 98 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mate: Câu phủ định (31 câu), Quá khứ đơn (29 câu), Tương lai với will (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.