Câu tiếng Anh có từ “mate”
458 câu thật có từ mate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mate nghĩa là bạn đời. mate là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the officer below the master on a commercial ship. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mate
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
Sometimes there is a second mating in summer.
Từ trong câu: mate, sometimes, second, summer
«Heliciculture/Mating and Egg Laying», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=437528 (bản sửa đổi 4630869). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
First, there is her alarmed or distressed low, when deprived of her calf, or separated from her mates--her low of affection.
Từ trong câu: mate, calf, deprive, first, alarm, low, separate, affection
Various, The Galaxy, January, 1877 Vol. 23, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #30415. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There was enough breadth to the gracious curve below the ear to make me feel that this girl would be a strong man's mate.
Từ trong câu: curve, mate, enough, below, ear, make, feel, girl
E. F. Harkins, Famous Authors (Men). Nguồn: Project Gutenberg #45523. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
In the robin’s nest there were Eggs and the robin’s mate sat upon them keeping them warm with her feathery little breast and careful wings.
Từ trong câu: careful, mate, upon, egg, breast, nest, warm, sit
Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden. Nguồn: Project Gutenberg #113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Anne stood among them, bright eyed and animated as they; but Matthew suddenly became conscious that there was something about her different from her mates.
Từ trong câu: conscious, mate, animated, stand, among, bright, eye, suddenly
L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There were to be dances, cricket, and sports, and for this Leonard and two young men, his mates, took a whole holiday.
Từ trong câu: cricket, holiday, mate, sports, dance, sport, young, man
B. M., 1849?-1920 Croker, Odds and ends. Nguồn: Project Gutenberg #70344. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Among us there is the best of hunting and fishing, and you shall have, to choose a mate from, the most beautiful girls of Pellucidar.
Từ trong câu: hunt, shall, mate, choose, fishing, fish, best, hunting
Edgar Rice Burroughs, At the Earth's Core. Nguồn: Project Gutenberg #123. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Altogether there was an unusualness about him to-night that distressed his mate.
Từ trong câu: unusualness, altogether, night, mate
Barbara Baynton, Bush studies. Nguồn: Project Gutenberg #78420. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Very low it was still, of course; but there was room to swing two hammocks, and even the mate seemed pleased with the arrangement.
Từ trong câu: room, arrangement, swing, low, still, course, even, mate
Robert Louis Stevenson, Treasure Island. Nguồn: Project Gutenberg #120. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There are some birds who love each other so that they mope and pine if separated, and never pair again if one dies, but they never mate except in the mating season.
Từ trong câu: season, pine, bird, love, separate, never, pair, again
Charlotte Perkins Gilman, Herland. Nguồn: Project Gutenberg #32. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng mate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mate trong kho câu?
- Kho câu có 458 câu có từ mate hoặc các dạng của từ, trích từ 278 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mate gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 186 câu, rồi Bậc C1 với 151 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mate: Quá khứ đơn (66 câu), Câu phủ định (63 câu), Tương lai với will (28 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.