Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

unusualness

danh từB2
unusualnesses

unusualness nghĩa là sự khác thường (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

unusualness là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: uncommonness by virtue of being unusual.

Các nét nghĩa của từ unusualness

  1. 1

    danh từB2

    uncommonness by virtue of being unusual

    sự khác thường bởi sự khác thườngdịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa usualness

Câu hỏi thường gặp về unusualness

unusualness nghĩa là gì?

unusualness nghĩa là sự khác thường (bản dịch máy, chưa biên tập). unusualness là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: uncommonness by virtue of being unusual.

unusualness được dùng trong câu như thế nào?

They had never walked together before, of course; but they hardly thought of the unusualness. (A. D. T. Whitney, The Other Girls. Nguồn: Project Gutenberg #16329.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/unusualness, mã đối chiếu EV-BD1A9517. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “unusualness” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa unusualness và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

They had never walked together before, of course; but they hardly thought of the unusualness.
A. D. T. Whitney, The Other Girls. Nguồn: Project Gutenberg #16329. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Accustomed to Spanish deference, she was nonplussed by his authoritative air, yet its very unusualness invested it with a certain charm.
Herman Whitaker, The Mystery of The Barranca. Nguồn: Project Gutenberg #36198. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Later we will be trying to measure the "unusualness" of an observation or a sample mean and thus we need a measure from the mean.

Sau này chúng ta sẽ cố gắng đo lường mức độ "bất thường" của một quan sát hoặc một giá trị trung bình mẫu và do đó chúng ta cần một thước đo từ giá trị trung bình.dịch máy, chưa biên tập

«Measures of the Spread of the Data», Introductory Statistics 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introductory-statistics. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
There is nothing more in it than the unusualness of the thing.

Không có gì trong đó hơn là sự bất thường của sự việc.dịch máy, chưa biên tập

Samuel Richardson, Clarissa Harlowe; or the history of a young lady: Volume 8. Nguồn: Project Gutenberg #12180. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
It was the unusualness of the incident that attracted my attention."

Chính sự bất thường của vụ việc đã thu hút sự chú ý của tôi”.dịch máy, chưa biên tập

B. L. Farjeon, Samuel Boyd of Catchpole Square: A Mystery. Nguồn: Project Gutenberg #43198. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
We can begin now by using the standard deviation as a measure of "unusualness."
«Measures of the Spread of the Data», Introductory Statistics 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introductory-statistics. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
That was always her way of speaking, and she seemed quite unconscious of any unusualness in it.
Frances Hodgson Burnett, The White People. Nguồn: Project Gutenberg #459. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"Considering the unusualness of our . . . of the expedition, we'd be better served by a steward who is more of a fool.
Jack London, Michael, Brother of Jerry. Nguồn: Project Gutenberg #1730. · Nguyên văn tiếng Anh
There was an unusualness in him which impressed and irritated her simultaneously.
Edgar Saltus, Eden: An Episode. Nguồn: Project Gutenberg #31924. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"The unusualness, partly," said Eugene, "and partly, Nellie, that she----" He paused, and did not finish the sentence.
Richard Dowling, The Last Call: A Romance (Vol. 3 of 3). Nguồn: Project Gutenberg #42597. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Perhaps it was the unusualness of my speaking with feeling that caused the tears to start in his eyes.
David Graham Phillips, The Plum Tree. Nguồn: Project Gutenberg #20449. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The very unusualness of this caused both youngsters to look around, then at each other.
H. Irving Hancock, Dick Prescott's First Year at West Point; Or, Two Chums in the Cadet Gray. Nguồn: Project Gutenberg #6426. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US