Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mate”

458 câu thật có từ mate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mate nghĩa là bạn đời. mate là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the officer below the master on a commercial ship. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ mate

Danh sách câu dẫn chứng (13 câu)

  • Behaviors such as mating and giving birth may happen in water or on land.

    Từ trong câu: mate, behavior, give, birth, happen, water, land

    «Pygmy hippopotamus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=281390 (bản sửa đổi 9414890). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Lugur's voice was flat, deadly, "You may not mate with other than your own kind.

    Từ trong câu: flat, mate, deadly, kind, voice

    Abraham Merritt, The Moon Pool. Nguồn: Project Gutenberg #765. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • He might tear down with his claws, and pull to pieces and devour others; but his mate he would shelter and defend and love with all his strength.

    Từ trong câu: shelter, mate, tear, down, pull, piece, other, defend

    Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • It may be perverse of me, but my imagination refuses to behold them mated.

    Từ trong câu: perverse, imagination, refuse, mate

    Alfred, Mrs. Sidgwick, Home Life in Germany. Nguồn: Project Gutenberg #28432. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The patterns may help mate identification within the species, for instance.

    Từ trong câu: identification, pattern, help, mate, species, instance

    «Mimicry», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=156805 (bản sửa đổi 10920189). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • “Mate,” he was saying, “it’s because I thinks gold dust of you--gold dust, and you may lay to that!

    Từ trong câu: because, dust, gold, mate, say, think, lay

    Robert Louis Stevenson, Treasure Island. Nguồn: Project Gutenberg #120. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • So that, in real truth, the mates and harpooneers of the Pequod might more properly be said to have lived out of the cabin than in it.

    Từ trong câu: properly, real, truth, mate, live, out, cabin

    Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • They may help birds recognize mates or rivals because of their size, shape, or color.

    Từ trong câu: rival, help, bird, recognize, mate, because, size, shape

    «Casque (anatomy)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1260129 (bản sửa đổi 10992502). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • In other words, Nature is anxious that they may successfully mate.

    Từ trong câu: successfully, word, nature, anxious, mate

    Samuel Christian Schmucker, The Meaning of Evolution. Nguồn: Project Gutenberg #29422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Now, Ahab and his three mates formed what may be called the first table in the Pequod’s cabin.

    Từ trong câu: table, form, cabin, now, mate, call, first

    Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The second mate had crossed from the other side of the poop and might have been hanging over the rail for all we knew.

    Từ trong câu: hanging, cross, rail, second, mate, side, hang, know

    Joseph Conrad, The Secret Sharer. Nguồn: Project Gutenberg #220. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • These women, he thought, might have among them one fitted to be his mate, but he was too shy to seek her out.

    Từ trong câu: shy, woman, think, among, fit, mate, seek, out

    Various, Charities and the Commons: The Pittsburgh Survey, Part I. The People. Nguồn: Project Gutenberg #46029. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Physical characteristics may be attributed to the good gene hypothesis, which states that mates are choosy towards those possessing indicators of genetic quality.

    Từ trong câu: indicator, physical, characteristic, attribute, good, gene, hypothesis, state

    «Cognitive Science: An Introduction/What is evolution?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=362326 (bản sửa đổi 4112908). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng mate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
second mate3.483 lần
boatswain's mate529 lần
master's mate414 lần
chief mate1.112 lần
third mate568 lần
mess mate195 lần
running mate474 lần
team mate255 lần
gunner's mate114 lần
carpenter's mate103 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mate trong kho câu?
Kho câu có 458 câu có từ mate hoặc các dạng của từ, trích từ 278 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mate gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 186 câu, rồi Bậc C1 với 151 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mate: Quá khứ đơn (66 câu), Câu phủ định (63 câu), Tương lai với will (28 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.