Câu tiếng Anh có từ “mate”
280 câu thật có từ mate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mate nghĩa là bạn đời. mate là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the officer below the master on a commercial ship. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mate
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
There was enough breadth to the gracious curve below the ear to make me feel that this girl would be a strong man's mate.
Từ trong câu: curve, mate, enough, below, ear, make, feel, girl
E. F. Harkins, Famous Authors (Men). Nguồn: Project Gutenberg #45523. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
That next Christmas, my mate would lie in the grave, somewhere forgotten: and I in the gaol! the rope round my neck!!
Từ trong câu: gaol, next, mate, lie, grave, somewhere, forget, rope
Raffaello Carboni, The Eureka Stockade. Nguồn: Project Gutenberg #3546. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He would help his mate to trample down and press the cotton with his body, so as to make it into felt.
Anh ta sẽ giúp người bạn đời của mình giẫm xuống và dùng cơ thể mình ấn vào miếng bông để tạo thành nỉ.
Từ trong câu: trample, help, mate, down, press, cotton, body, make
Francis L. Hawks, Natural History Or, Uncle Philip's Conversations with the Children about Tools and Trades among Inferior Animals. Nguồn: Project Gutenberg #44377. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The mate would sneak into the cabin during most of the watch, and leave Jimmy and myself to take the chances of being washed overboard.
Từ trong câu: sneak, overboard, mate, cabin, watch, leave, myself, take
Stanley, 1846-1913 [Editor] Waterloo, The Story of a Strange Career: Being the Autobiography of a Convict An Authentic Document. Nguồn: Project Gutenberg #33631. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She had not knowingly been unfaithful to John--and now, she would be faithful to Denzil, he was her love and her mate.
Từ trong câu: knowingly, now, faithful, love, mate
Elinor Glyn, The Price of Things. Nguồn: Project Gutenberg #9809. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This brilliancy of male plumage in the presence of the somber color of his mate would seem to indicate that the English sparrow is eye-minded rather than ear-minded.
Từ trong câu: plumage, somber, male, presence, color, mate, seem, indicate
Samuel Christian Schmucker, The Meaning of Evolution. Nguồn: Project Gutenberg #29422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Even were it universally true, the average man would undoubtedly prefer to jog along comfortably with a mate beside him.
Từ trong câu: jog, even, true, average, man, undoubtedly, prefer, comfortably
Various, The Scrap Book. Volume 1, No. 2 April 1906. Nguồn: Project Gutenberg #32119. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng mate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mate trong kho câu?
- Kho câu có 280 câu có từ mate hoặc các dạng của từ, trích từ 233 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mate gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 114 câu, rồi Bậc C1 với 98 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mate: Câu phủ định (31 câu), Quá khứ đơn (29 câu), Tương lai với will (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.