Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “lift”

1.219 câu thật có từ lift hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: lift nghĩa là nâng. lift là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: raise from a lower to a higher position. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ lift

Danh sách câu dẫn chứng (76 câu)

Từ hay đi cùng lift

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
lift up12.547 lần
lift the latch603 lần
lift the lid427 lần
lift a finger475 lần
lift the veil302 lần
fog lift253 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ lift

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lift trong kho câu?
Kho câu có 1.219 câu có từ lift hoặc các dạng của từ, trích từ 685 tác phẩm và tài liệu. 17 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ lift xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lift gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 384 câu, rồi Bậc B1 với 311 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lift?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lift: Quá khứ đơn (419 câu), Câu phủ định (107 câu), Quá khứ hoàn thành (76 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.