Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hand”

11.137 câu thật có từ hand hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hand nghĩa là tay. hand là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the (prehensile) extremity of the superior limb. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hand

Danh sách câu dẫn chứng (687 câu)

Từ hay đi cùng hand

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
right hand25.039 lần
left hand16.134 lần
shook hand11.008 lần
hand over14.316 lần
shake hand6.315 lần
close at hand6.311 lần
trembling hand4.699 lần
hand with31.661 lần
shaking hand4.413 lần
hand clasped4.264 lần
white hand5.363 lần
near at hand4.784 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hand

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hand trong kho câu?
Kho câu có 11.137 câu có từ hand hoặc các dạng của từ, trích từ 4.322 tác phẩm và tài liệu. 156 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hand xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hand gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 3.617 câu, rồi Bậc B2 với 1.924 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hand?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hand: Quá khứ đơn (3.116 câu), Câu phủ định (1.065 câu), Quá khứ hoàn thành (687 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.