stringently
trạng từstringently nghĩa là nghiêm ngặt.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1trạng từC2
in a stringent manner
→một cách nghiêm ngặt
Đồng nghĩa:strictly
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa stringently và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
Government says: "District officers praise the Act, therefore have it stringently enforced, for they know its actual value."And by virtue of my office and my trust I must stringently urge you that this new theatre royal be delivered into my charge."I had felt this necessity once before, be it remembered, but never so stringently, so morbidly as now.Tôi đã từng cảm thấy sự cần thiết này một lần trước đây, hãy nhớ rằng, nhưng chưa bao giờ nghiêm ngặt đến thế, bệnh hoạn như bây giờ.
The true state of the case nobody even suspected; the secret was stringently kept.Tình trạng thực sự của vụ án thậm chí không ai nghi ngờ; bí mật đã được giữ nghiêm ngặt.
The prohibition was stringently, indeed at one time, ruthlessly, enforced.Under these circumstances the Government is to be commended for stringently carrying out its measures to prevent emigration.Any wish expressed by her father would have governed Madoline’s conduct, and this wish, expressed so stringently, could not be disregarded.Sea air he prescribed, and, even more stringently, sea water--douchings and rubbings for that piteous little limb, fast shrinking in a fell disease.With all this at stake, the body works hard to stringently control production of this powerful gas. .Whilst it is important to define a scope the nature of a forensic investigation means that it is not always stringently followed.It seemed hard to believe with the fog of London, yellow and thick like bad pea-soup, taking him stringently in the throat.Most models of social media networks follow these general guidelines and are stringently embedded as almost law of the digital world.Câu hỏi thường gặp về stringently (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. stringently nghĩa là gì trong tiếng Việt?
stringently có nghĩa chính là: một cách nghiêm ngặt. Định nghĩa tiếng Anh: "in a stringent manner".
2. stringently thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
stringently là một trạng từ. Từ này giữ vai trò ngữ pháp theo đúng cấu trúc câu tiếng Anh.
3. Phát âm chuẩn của stringently theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), stringently được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈstɹɪndʒəntli/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. stringently thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ stringently được xếp ở bậc C2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của stringently gồm những dạng nào?
Từ stringently có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với stringently là gì?
Từ stringently thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.
7. stringently có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: strictly. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến stringently?
Từ stringently xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với stringently đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "Government says: "District officers praise the Act, therefore have it stringently enforced, for they know its actual value."". Câu văn minh họa cách dùng stringently làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng stringently?
Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.