Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “faithfully”

178 câu thật có từ faithfully hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: faithfully nghĩa là một cách trung thực. faithfully là một trạng từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in a faithful manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ faithfully

Danh sách câu dẫn chứng (32 câu)

Từ hay đi cùng faithfully

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
faithfully executed133 lần
faithfully reproduced58 lần
faithfully performed161 lần
faithfully fulfilled77 lần
promised faithfully266 lần
faithfully copied50 lần
faithfully adhered40 lần
faithfully discharged60 lần
faithfully promised211 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ faithfully

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ faithfully trong kho câu?
Kho câu có 178 câu có từ faithfully hoặc các dạng của từ, trích từ 154 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ faithfully xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ faithfully gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 78 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ faithfully?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ faithfully: Câu phủ định (32 câu), Quá khứ đơn (31 câu), Hiện tại hoàn thành (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.