Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “faithfully”

176 câu thật có từ faithfully hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: faithfully nghĩa là một cách trung thực. faithfully là một trạng từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in a faithful manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ faithfully

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Faithfully and stringently carried out, it might have saved the South.

    Từ trong câu: stringently, faithfully, carry, out, save, south

    T. C. De Leon, Four Years in Rebel Capitals An Inside View of Life in the Southern Confederacy from Birth to Death. Nguồn: Project Gutenberg #22584. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Our course is a safe one if it be but faithfully adhered to.

    Từ trong câu: adhere, course, faithfully, safe

    James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 2, part 3: Andrew Jackson, 1st term. Nguồn: Project Gutenberg #10858. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • So the whole of that night he worked arduously and faithfully for the object in view.

    Từ trong câu: arduously, whole, night, work, faithfully, object, view

    Henry Clews, Fifty years in Wall Street. Nguồn: Project Gutenberg #70377. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The princes then signed a draft of the treaty and swore to execute it faithfully on the cross of St. Laud.

    Từ trong câu: laud, prince, sign, draft, treaty, swear, execute, faithfully

    Rossiter, 1840-1931 [Editor] Johnson, The Great Events by Famous Historians, Volume 08 The Later Renaissance: from Gutenberg to the Reformation. Nguồn: Project Gutenberg #10103. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng faithfully

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
faithfully executed133 lần
faithfully reproduced58 lần
faithfully performed161 lần
faithfully fulfilled77 lần
promised faithfully266 lần
faithfully copied50 lần
faithfully adhered40 lần
faithfully discharged60 lần
faithfully promised211 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ faithfully

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ faithfully trong kho câu?
Kho câu có 176 câu có từ faithfully hoặc các dạng của từ, trích từ 152 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ faithfully xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ faithfully gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 77 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ faithfully?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ faithfully: Quá khứ đơn (31 câu), Câu phủ định (30 câu), Hiện tại hoàn thành (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.