Câu tiếng Anh có từ “faithfully”
176 câu thật có từ faithfully hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: faithfully nghĩa là một cách trung thực. faithfully là một trạng từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in a faithful manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ faithfully
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
If you will promise faithfully never to tell anybody, and keep my secret, and above everything, whatever you do, never let Harry know!” cried I.
Từ trong câu: faithfully, promise, never, tell, anybody, keep, secret, above
Mrs. Oliphant, The Last of the Mortimers: A Story in Two Voices. Nguồn: Project Gutenberg #51265. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The old man and Heidi promised her faithfully to do so; then it was time to break up the party, and these two went back up the mountain.
Từ trong câu: faithfully, old, man, promise, time, break, up, party
Johanna Spyri, Heidi. Nguồn: Project Gutenberg #1448. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
When she came back, I addressed the envelope and stamped it, and when Smollet had again faithfully promised to post the address when found, I took my way to home.
Từ trong câu: faithfully, come, back, address, envelope, stamp, again, promise
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng faithfully
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| faithfully executed | 133 lần |
| faithfully reproduced | 58 lần |
| faithfully performed | 161 lần |
| faithfully fulfilled | 77 lần |
| promised faithfully | 266 lần |
| faithfully copied | 50 lần |
| faithfully adhered | 40 lần |
| faithfully discharged | 60 lần |
| faithfully promised | 211 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ faithfully
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ faithfully trong kho câu?
- Kho câu có 176 câu có từ faithfully hoặc các dạng của từ, trích từ 152 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ faithfully xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ faithfully gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 77 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ faithfully?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ faithfully: Quá khứ đơn (31 câu), Câu phủ định (30 câu), Hiện tại hoàn thành (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.