Câu tiếng Anh có từ “faithfully”
181 câu thật có từ faithfully hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: faithfully nghĩa là một cách trung thực. faithfully là một trạng từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in a faithful manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ faithfully
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
After all, no one can faithfully recall every detail or bit of dialogue from an event that took place many years ago.
Từ trong câu: faithfully, recall, every, detail, bit, dialog, event, take
«Basic Writing/Creative Writing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=184194 (bản sửa đổi 4635073). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Taken altogether, this religion has had its place in helping the Indians live better lives, especially where the Bible has been faithfully taught.
Từ trong câu: help, faithfully, teach, especially, religion, altogether, take, place
Various, The Washington Historical Quarterly, Volume V, 1914. Nguồn: Project Gutenberg #45779. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
We know how faithfully he guarded and safeguarded his country in life, and let us pray that in death under this monument he sleeps well.
Từ trong câu: safeguard, faithfully, know, guard, country, life, let, pray
Alexander, 1860-1936 [Editor] Fraser, Brock Centenary, 1812-1912. Nguồn: Project Gutenberg #38620. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng faithfully
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| faithfully executed | 133 lần |
| faithfully reproduced | 58 lần |
| faithfully performed | 161 lần |
| faithfully fulfilled | 77 lần |
| promised faithfully | 266 lần |
| faithfully copied | 50 lần |
| faithfully adhered | 40 lần |
| faithfully discharged | 60 lần |
| faithfully promised | 211 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ faithfully
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ faithfully trong kho câu?
- Kho câu có 181 câu có từ faithfully hoặc các dạng của từ, trích từ 156 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ faithfully xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ faithfully gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 79 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ faithfully?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ faithfully: Câu phủ định (32 câu), Quá khứ đơn (32 câu), Hiện tại hoàn thành (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.