Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “face”

7.852 câu thật có từ face hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: face nghĩa là đối mặt. face là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the front of the human head from the forehead to the chin and ear to ear. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ face

Danh sách câu dẫn chứng (7.852 câu)

Từ hay đi cùng face

Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
pale face12.066 lần
white face6.519 lần
face grew4.920 lần
handsome face3.937 lần
face flushed3.565 lần
red face3.911 lần
face with30.745 lần
sweet face3.175 lần
man's face2.981 lần
face turned4.025 lần
beautiful face3.380 lần
pretty face2.998 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ face

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ face trong kho câu?
Kho câu có 7.852 câu có từ face hoặc các dạng của từ, trích từ 3.183 tác phẩm và tài liệu. 147 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ face xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ face gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 2.572 câu, rồi Bậc B2 với 1.295 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ face?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ face: Quá khứ đơn (2.160 câu), Câu phủ định (880 câu), Quá khứ hoàn thành (571 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.