E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “evolve”

285 câu thật có từ evolve hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: evolve nghĩa là tiến hóa. evolve là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: work out. Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng evolve

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ evolve

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ evolve trong kho câu?
Kho câu có 285 câu có từ evolve hoặc các dạng của từ, trích từ 260 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ evolve xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ evolve gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 111 câu, rồi Bậc B2 với 100 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ evolve?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ evolve: Hiện tại hoàn thành (61 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (27 câu), Câu phủ định (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.