Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “evolve”

285 câu thật có từ evolve hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: evolve nghĩa là tiến hóa. evolve là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: work out. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Scientists think Cope's grey tree frog evolved after the last major ice age.

    Từ trong câu: evolve, scientist, think, gray, tree, frog, last, major

    «Cope's gray treefrog», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=353855 (bản sửa đổi 11004009). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The product that evolved from the earlier gun designs could shoot up to five times farther.

    Từ trong câu: evolve, product, early, gun, design, shoot, up, five

    «Pennsylvania rifle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=549296 (bản sửa đổi 9921259). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It is widely agreed that cricket and baseball evolved from an ancient activity which has been named "club-ball".

    Từ trong câu: evolve, widely, agree, cricket, baseball, ancient, activity, name

    «Bat-and-ball games», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=303773 (bản sửa đổi 10422518). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Over time, the scientific method has evolved by many scientists who wanted to communicate their results to other scientists.

    Từ trong câu: evolve, time, scientific, method, many, scientist, want, communicate

    «NCEA Level 1 Science/Investigating in science», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=191757 (bản sửa đổi 3553900). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • These types of software are continuing to evolve and will play a key role in the future classrooms of tomorrow.

    Từ trong câu: evolve, type, software, continue, play, key, role, future

    «Integrating Technology In K12/Integrating Technology in the Elementary Classroom», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=244243 (bản sửa đổi 3651557). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • To evolve larger brains we need to be taller with appropriate support structure or we break our necks ever more often.

    Từ trong câu: evolve, large, brain, need, tall, appropriate, support, structure

    «Futurism», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=201345 (bản sửa đổi 2832213). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Land animals which change to living in the sea may develop (evolve) shapes similar to fishes.

    Từ trong câu: develop, land, animal, change, live, sea, evolve, shape

    «Fish», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=285 (bản sửa đổi 10905618). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng evolve

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ evolve

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ evolve trong kho câu?
Kho câu có 285 câu có từ evolve hoặc các dạng của từ, trích từ 260 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ evolve xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ evolve gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 111 câu, rồi Bậc B2 với 100 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ evolve?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ evolve: Hiện tại hoàn thành (61 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (27 câu), Câu phủ định (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.