E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “draw”

2.875 câu thật có từ draw hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: draw nghĩa là vẽ (tranh, biểu đồ bằng nét bút); kéo, thu hút; kết quả hòa trong thi đấu. draw là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: produce a picture or diagram by making lines and marks on paper; pull or move something smoothly in a specified direction. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ draw

Danh sách câu dẫn chứng (233 câu)

Từ hay đi cùng draw

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
draw room38.374 lần
draw near15.772 lần
draw nearer6.270 lần
draw back16.189 lần
draw up23.770 lần
draw forth4.246 lần
draw rooms2.408 lần
draw aside2.334 lần
draw out11.318 lần
draw rein1.681 lần
draw nigh1.678 lần
draw closer1.573 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ draw

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ draw trong kho câu?
Kho câu có 2.875 câu có từ draw hoặc các dạng của từ, trích từ 2.175 tác phẩm và tài liệu. 83 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ draw xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ draw gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 941 câu, rồi Bậc B1 với 567 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ draw?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ draw: Quá khứ đơn (565 câu), Câu phủ định (238 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (233 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.