Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “draft”

318 câu thật có từ draft hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: draft nghĩa là dự thảo. draft là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a document ordering the payment of money. Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng draft

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • entry draft949 lần
  • draft pick852 lần
  • copious draft222 lần
  • composing draft196 lần
  • sleeping draft383 lần
  • nfl draft144 lần
  • rough draft392 lần
  • cooling draft138 lần
  • refreshing draft148 lần
  • nba draft85 lần
  • draft of ale109 lần
  • deep draft595 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ draft

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ draft trong kho câu?
Kho câu có 318 câu có từ draft hoặc các dạng của từ, trích từ 286 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ draft xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ draft gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 133 câu, rồi Bậc C1 với 119 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ draft?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ draft: Quá khứ đơn (31 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (24 câu), can và could (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.