Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “draft”
318 câu thật có từ draft hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: draft nghĩa là dự thảo. draft là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a document ordering the payment of money. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ draft
As later ships brought cattle and horses, draft animals became part of the economy.
Từ trong câu: draft, late, ship, bring, cattle, horse, animal, become
«US History/English Colonies», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=1121 (bản sửa đổi 4642368). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Teams need to define objectives, plan, draft, and revise when doing communication activities.
Từ trong câu: draft, team, need, define, objective, plan, revise, do
«Professional and Technical Writing/Project Management/Teams», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=174311 (bản sửa đổi 3653230). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The budget starts as a draft and will certainly look much different once completed and approved.
Từ trong câu: draft, budget, start, certainly, look, much, different, once
«Directing Technology/Fund», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=133855 (bản sửa đổi 4673415). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The following requirements list is a first draft drawn from the process described in the previous section.
Từ trong câu: draft, follow, requirement, list, first, draw, process, describe
«Space Transport and Engineering Methods/Combined Systems3», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=277783 (bản sửa đổi 2501746). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Then came a moment with which few in life can compare --the one when I again inhaled draughts of the pure air of heaven.
Từ trong câu: inhale, come, moment, life, compare, again, draft, pure
Georg Ebers, The Story of My Life: Volume 05. Nguồn: Project Gutenberg #5597. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Heavy curtains on poles drawn tightly together to keep out any draughts covered the French-doors.
Từ trong câu: tightly, heavy, curtain, pole, draw, together, keep, out
«Suburban Hearth and Home/A Homely Welcome», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=240392 (bản sửa đổi 4418352). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng draft
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ draft
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ draft trong kho câu?
- Kho câu có 318 câu có từ draft hoặc các dạng của từ, trích từ 286 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ draft xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ draft gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 133 câu, rồi Bậc C1 với 119 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ draft?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ draft: Quá khứ đơn (31 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (24 câu), can và could (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.