Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “draft”
318 câu thật có từ draft hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: draft nghĩa là dự thảo. draft là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a document ordering the payment of money. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ draft
New drafts were sent towards the end of the month to make up for the injured and dead.
Từ trong câu: draft, new, send, toward, end, month, make, up
«The Kensington Rifles/Your country needs you», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=240863 (bản sửa đổi 1939845). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Drafting begins when you organize your evidence or research notes and then put them into some kind of written form.
Từ trong câu: draft, begin, organize, evidence, research, note, put, kind
«Writing Process: Creating a Position Argument», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide. · OpenStax · CC BY 4.0
During that war, many young men were drafted and sent to fight in the war before they were old enough to vote.
Từ trong câu: draft, war, many, young, man, send, fight, old
«Twenty-sixth Amendment to the United States Constitution», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=535884 (bản sửa đổi 9903186). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Drafting a new article somewhere else first before posting it to the site is often best.
Từ trong câu: somewhere, draft, new, article, else, first, post, site
«How Wikipedia Works/Chapter 6», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=292189 (bản sửa đổi 4630674). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Often we called certain foreigners together who had been drafted and said, 'Now, men, we are going to go overseas in a short while.
Từ trong câu: overseas, often, call, certain, foreigner, together, draft, now
George Seay Wheat, The Story of the American Legion: The Birth of the Legion. Nguồn: Project Gutenberg #14478. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng draft
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ draft
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ draft trong kho câu?
- Kho câu có 318 câu có từ draft hoặc các dạng của từ, trích từ 286 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ draft xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ draft gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 133 câu, rồi Bậc C1 với 119 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ draft?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ draft: Quá khứ đơn (31 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (24 câu), can và could (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.