E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “doubtful”

231 câu thật có từ doubtful hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: doubtful nghĩa là nghi ngờ. doubtful là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: open to doubt or suspicion. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ doubtful

Danh sách câu dẫn chứng (32 câu)

Từ hay đi cùng doubtful

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
doubtful whether2.677 lần
extremely doubtful214 lần
somewhat doubtful276 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ doubtful

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ doubtful trong kho câu?
Kho câu có 231 câu có từ doubtful hoặc các dạng của từ, trích từ 207 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ doubtful xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ doubtful gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 99 câu, rồi Bậc C1 với 69 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ doubtful?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ doubtful: Câu phủ định (31 câu), Quá khứ đơn (22 câu), can và could (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.