Câu tiếng Anh có từ “doubtful”
205 câu thật có từ doubtful hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: doubtful nghĩa là nghi ngờ. doubtful là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: open to doubt or suspicion. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ doubtful
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
A man who had once before sought out this young girl, with possibly doubtful intentions, offers her his hand.
Từ trong câu: doubtful, man, once, seek, out, young, girl, possibly
Eugène-Melchior, vicomte de Vogüé, The Russian novelists. Nguồn: Project Gutenberg #72271. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
His figures might be, in some instances, doubtful, perhaps even incorrect, but it can hardly be denied that he made good his point.
Từ trong câu: doubtful, incorrect, figure, instance, perhaps, even, hardly, deny
J. H., 1876-1955 [Editor] Morgan, The New Irish Constitution: An Exposition and Some Arguments. Nguồn: Project Gutenberg #35172. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Items on the balance sheet such as allowance for doubtful accounts and allowance for bad debt are based on estimates.
Từ trong câu: allowance, doubtful, item, balance, sheet, account, bad, debt
«The Balance Sheet», Principles of Finance 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/principles-finance. · OpenStax · CC BY 4.0
Even if the harmony was a little doubtful in spots, taken as a whole the result was "perfectly heavenly"--to one enthusiastic Freshman.
Từ trong câu: freshman, even, harmony, little, doubtful, spot, take, whole
Margaret Louise [Editor] Newhall, The 1926 Tatler. Nguồn: Project Gutenberg #25926. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng doubtful
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ doubtful
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ doubtful trong kho câu?
- Kho câu có 205 câu có từ doubtful hoặc các dạng của từ, trích từ 190 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ doubtful xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ doubtful gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 91 câu, rồi Bậc C1 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ doubtful?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ doubtful: Câu phủ định (25 câu), can và could (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.