E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “day”

10.201 câu thật có từ day hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: day nghĩa là ngày. day là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: time for Earth to make a complete rotation on its axis. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ day

Danh sách câu dẫn chứng (588 câu)

Từ hay đi cùng day

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
next day61.842 lần
every day54.153 lần
day after41.081 lần
following day13.580 lần
several day11.206 lần
ten day10.265 lần
four day10.745 lần
day later9.533 lần
present day9.491 lần
first day13.401 lần
day ago8.021 lần
whole day8.148 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ day

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ day trong kho câu?
Kho câu có 10.201 câu có từ day hoặc các dạng của từ, trích từ 5.678 tác phẩm và tài liệu. 215 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ day xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ day gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 2.934 câu, rồi Bậc B1 với 2.044 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ day?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ day: Quá khứ đơn (1.643 câu), Câu phủ định (1.032 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (588 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.